1. Cài đặt chương trình bằng USB - USB를 통해 프로그램 설치하기 (Install the program via USB) 3. cài đặt chương trình - 프로그램 설치 (Program installation) 9. kiểm tra toàn bộ - 전체 검사 (Check everything) 10. thiết lập lại tất cả mật khẩu - 모든 비밀번호 재설정 (Reset all passwords) 11. kiểm tra sự an toàn của hệ thống - 시스템의 안전성 검사 (Check the safety of the system) 12. tránh các rủi ro bảo mật - 보안 위험 방지 (Avoid security risks) 13. đảm bảo an ninh mạng - 네트워크 보안 보장 (Ensure network security) 14. cập nhật các biện pháp bảo v...
원문 링크 : 베트남어 IT 관련 단어, 문장 정리 9편